trung ương

  1. I. tt. 1. Thuộc bộ phận quan trọng nhất, tác dụng chi phối các bộ phận liên quan: thần kinh trung ương. 2. Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước: cơ quan trung ương uỷ ban trung ương ban chấp hành trung ương. 3. Thuộc quyền quảncủa cơ quan trung ương: công nghiệp trung ương công nghiệp địa phương. II. dt. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước: xin ý kiến Trung ương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trung ương"

trung ương
Cơ quan trung ương đặt tại một tòa nhà lớn ở thủ đô.